bổn phận
Địa vị hoặc chức vụ.
◇Tuân Tử 荀子:
Tiểu biện bất như kiến đoan, kiến đoan bất như kiến bổn phận
小辯不如見端, 見端不如見本分 (Phi tướng 非相) Biện biệt nhỏ không bằng thấy đầu mối, thấy đầu mối không bằng thấy địa vị (cao thấp sang hèn) của mình.Phần việc của mình phải làm.
◇Cao Minh 高明:
Tố nữ công thị nhĩ bổn phận đích sự
做女工是你本分的事 (Cấp cổ các bổn tì bà kí 汲古閣本琵琶記, Đệ tam xích) Làm việc nữ công là phận sự của mi.An phận thủ kỉ.
◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言:
Kim Hiếu thị cá bổn phận đích nhân
金孝是個本分的人 (Quyển nhị, Trần ngự sử xảo khám kim thoa điền 陳御史巧勘金釵鈿) Kim Hiếu là một người an phận thủ kỉ.Vốn là, bổn lai.
◇Trương Thọ Khanh 張壽卿:
Bổn phận thiên nhiên bạch tuyết hương, Thùy tri kim nhật khước nùng trang
本分天然白雪香, 誰知今日卻濃粧 (Hồng lê hoa 紅梨花, Đệ nhị chiệp) Vốn là hương tuyết trong trắng tự nhiên, Ai ngờ bây giờ sao mà trang sức diễm lệ.
Nghĩa của 本分 trong tiếng Trung hiện đại:
1. bổn phận; (trách nhiệm và nghĩa vụ mà bản thân phải tận lực làm)。本身应尽的责任和义务。
本分的工作
công việc của mình
形
2. an phận; yên phận; an phận thủ thường; giữ bổn phận。安于所处的地位和环境。
本分人
người yên phận
守本分
giữ phận
这个人很本分
người này rất an phận thủ thường
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |

Tìm hình ảnh cho: 本分 Tìm thêm nội dung cho: 本分
