căn hành
Rễ và rò cây. ◇Vương Sung 王充:
Căn hành chúng đa, tắc hoa diệp phồn mậu
根莖眾多, 則華葉繁茂 (Luận hành 論衡, Siêu kì 超奇) Rễ và rò cây nhiều, thì hoa lá tươi tốt.Bổn nguyên, cơ sở. ◇Bão Phác Tử 抱朴子:
Huống ư thần tiên chi đạo, chỉ ý thâm viễn, cầu kì căn hành, lương vị dị dã
況於神仙之道, 旨意深遠, 求其根莖, 良未易也 (Nội thiên 內篇, Đối tục 對俗) Huống hồ đạo thần tiên, ý chỉ sâu xa, muốn tìm bổn nguyên của nó, thật chưa phải là dễ.
Nghĩa của 根茎 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莖
| hành | 莖: | củ hành |
| kinh | 莖: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 根莖 Tìm thêm nội dung cho: 根莖
