Từ: 根莖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根莖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

căn hành
Rễ và rò cây. ◇Vương Sung 充:
Căn hành chúng đa, tắc hoa diệp phồn mậu
多, 茂 (Luận hành 衡, Siêu kì 奇) Rễ và rò cây nhiều, thì hoa lá tươi tốt.Bổn nguyên, cơ sở. ◇Bão Phác Tử 子:
Huống ư thần tiên chi đạo, chỉ ý thâm viễn, cầu kì căn hành, lương vị dị dã
道, 遠, , 也 (Nội thiên 篇, Đối tục 俗) Huống hồ đạo thần tiên, ý chỉ sâu xa, muốn tìm bổn nguyên của nó, thật chưa phải là dễ.

Nghĩa của 根茎 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnjīng] thân rễ; củ。地下茎的一种,一般是长形,横着生长在地下,外形像根,有节,没有根冠而有顶芽。如莲、芦苇等的地下茎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莖

hành:củ hành
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
根莖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根莖 Tìm thêm nội dung cho: 根莖