Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瀘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀘, chiết tự chữ LÔ, LÙ, LƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀘:
瀘
Biến thể giản thể: 泸;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
瀘 lô
lư, như "xem Lô" (vhn)
lô, như "sóng lô xô" (btcn)
lù, như "lù lù" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
瀘 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 瀘
(Danh) Sông Lô, tức khúc sông Kim Sa 金沙 ở tỉnh Tứ Xuyên bây giờ.lư, như "xem Lô" (vhn)
lô, như "sóng lô xô" (btcn)
lù, như "lù lù" (gdhn)
Chữ gần giống với 瀘:
㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,Dị thể chữ 瀘
泸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀘
| lô | 瀘: | Lô giang; sóng lô xô |
| lù | 瀘: | lù lù |
| lư | 瀘: | xem Lô |

Tìm hình ảnh cho: 瀘 Tìm thêm nội dung cho: 瀘
