Chữ 瀘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀘, chiết tự chữ LÔ, LÙ, LƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀘:

瀘 lô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瀘

Chiết tự chữ lô, lù, lư bao gồm chữ 水 盧 hoặc 氵 盧 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀘 cấu thành từ 2 chữ: 水, 盧
  • thuỷ, thủy
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • 2. 瀘 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 盧
  • thuỷ, thủy
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • []

    U+7018, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu2;
    Việt bính: lou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 瀘

    (Danh) Sông , tức khúc sông Kim Sa ở tỉnh Tứ Xuyên bây giờ.

    lư, như "xem Lô" (vhn)
    lô, như "sóng lô xô" (btcn)
    lù, như "lù lù" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瀘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

    Dị thể chữ 瀘

    ,

    Chữ gần giống 瀘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀘 Tự hình chữ 瀘 Tự hình chữ 瀘 Tự hình chữ 瀘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀘

    :Lô giang; sóng lô xô
    :lù lù
    :xem Lô
    瀘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀘 Tìm thêm nội dung cho: 瀘