Chữ 琘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琘, chiết tự chữ MẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琘

Chiết tự chữ mần bao gồm chữ 玉 昏 hoặc 王 昏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琘 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 昏
  • ngọc, túc
  • hon, hôn
  • 2. 琘 cấu thành từ 2 chữ: 王, 昏
  • vương, vướng, vượng
  • hon, hôn
  • []

    U+7418, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: min2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 琘


    mần, như "mần mò; mần việc; tần mần" (gdhn)

    Chữ gần giống với 琘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 琘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琘 Tự hình chữ 琘 Tự hình chữ 琘 Tự hình chữ 琘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 琘

    mần:mần mò; mần việc; tần mần
    琘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琘 Tìm thêm nội dung cho: 琘