Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 琘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琘, chiết tự chữ MẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琘:
琘
Pinyin: min2;
Việt bính: ;
琘
Nghĩa Trung Việt của từ 琘
mần, như "mần mò; mần việc; tần mần" (gdhn)
Chữ gần giống với 琘:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琘
| mần | 琘: | mần mò; mần việc; tần mần |

Tìm hình ảnh cho: 琘 Tìm thêm nội dung cho: 琘
