Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 琦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琦, chiết tự chữ KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琦:

琦 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琦

Chiết tự chữ bao gồm chữ 玉 奇 hoặc 王 奇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琦 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 奇
  • ngọc, túc
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • 2. 琦 cấu thành từ 2 chữ: 王, 奇
  • vương, vướng, vượng
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • []

    U+7426, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2;
    Việt bính: kei4
    1. [琦瑰] kì khôi;


    Nghĩa Trung Việt của từ 琦

    (Danh) Một thứ ngọc đẹp.

    (Tính)
    Tốt đẹp, không phải tầm thường.

    (Tính)
    Kì lạ, kì dị.

    kì, như "kì (ngọc quý); kì tài" (gdhn)

    Nghĩa của 琦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qí]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 13
    Hán Việt: KỲ
    1. ngọc đẹp。美玉。
    2. phi phàm; đẹp đẽ。不凡的;美好的。

    Chữ gần giống với 琦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 琦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琦 Tự hình chữ 琦 Tự hình chữ 琦 Tự hình chữ 琦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 琦

    :kì (ngọc quý); kì tài
    琦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琦 Tìm thêm nội dung cho: 琦