Chữ 疹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疹, chiết tự chữ CHẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疹:

疹 chẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疹

Chiết tự chữ chẩn bao gồm chữ 病 人 彡 hoặc 疒 人 彡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疹 cấu thành từ 3 chữ: 病, 人, 彡
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • 2. 疹 cấu thành từ 3 chữ: 疒, 人, 彡
  • nạch
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • chẩn [chẩn]

    U+75B9, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen3, chen4;
    Việt bính: can2 zan2;

    chẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 疹

    (Danh) Bệnh lên sởi, ngoài da mọc mụn đỏ.

    (Danh)
    Bệnh tật.

    chẩn, như "chẩn tử (lên sởi)" (vhn)

    Nghĩa của 疹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhěn]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHẨN
    nốt; mụn; mẩn (nổi trên da)。病人皮肤上起的很多的小疙瘩,通常是红色的,小的像针尖,大的像豆粒,如丘疹、疱疹等。
    Từ ghép:
    疹子

    Chữ gần giống với 疹:

    , , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

    Dị thể chữ 疹

    ,

    Chữ gần giống 疹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疹 Tự hình chữ 疹 Tự hình chữ 疹 Tự hình chữ 疹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疹

    chẩn:chẩn tử (lên sởi)
    疹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疹 Tìm thêm nội dung cho: 疹