Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疹, chiết tự chữ CHẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疹:
疹
Pinyin: zhen3, chen4;
Việt bính: can2 zan2;
疹 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 疹
(Danh) Bệnh lên sởi, ngoài da mọc mụn đỏ.(Danh) Bệnh tật.
chẩn, như "chẩn tử (lên sởi)" (vhn)
Nghĩa của 疹 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěn]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: CHẨN
nốt; mụn; mẩn (nổi trên da)。病人皮肤上起的很多的小疙瘩,通常是红色的,小的像针尖,大的像豆粒,如丘疹、疱疹等。
Từ ghép:
疹子
Số nét: 10
Hán Việt: CHẨN
nốt; mụn; mẩn (nổi trên da)。病人皮肤上起的很多的小疙瘩,通常是红色的,小的像针尖,大的像豆粒,如丘疹、疱疹等。
Từ ghép:
疹子
Chữ gần giống với 疹:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Dị thể chữ 疹
胗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疹
| chẩn | 疹: | chẩn tử (lên sởi) |

Tìm hình ảnh cho: 疹 Tìm thêm nội dung cho: 疹
