Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瘊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘊, chiết tự chữ HẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘊:

瘊 hầu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘊

Chiết tự chữ hầu bao gồm chữ 病 侯 hoặc 疒 侯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘊 cấu thành từ 2 chữ: 病, 侯
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • hầu, hậu
  • 2. 瘊 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 侯
  • nạch
  • hầu, hậu
  • hầu [hầu]

    U+760A, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hou2;
    Việt bính: hau4;

    hầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘊

    (Danh) Bướu nhỏ.
    hầu, như "hầu tử (mụn cơm)" (gdhn)

    Nghĩa của 瘊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hóu]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 14
    Hán Việt: HẬU
    mụn; mụn cóc。(瘊子)疣的通称。

    Chữ gần giống với 瘊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

    Chữ gần giống 瘊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘊 Tự hình chữ 瘊 Tự hình chữ 瘊 Tự hình chữ 瘊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘊

    hầu:hầu tử (mụn cơm)
    瘊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘊 Tìm thêm nội dung cho: 瘊