Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘊, chiết tự chữ HẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘊:
瘊
Pinyin: hou2;
Việt bính: hau4;
瘊 hầu
Nghĩa Trung Việt của từ 瘊
(Danh) Bướu nhỏ.hầu, như "hầu tử (mụn cơm)" (gdhn)
Nghĩa của 瘊 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóu]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: HẬU
mụn; mụn cóc。(瘊子)疣的通称。
Số nét: 14
Hán Việt: HẬU
mụn; mụn cóc。(瘊子)疣的通称。
Chữ gần giống với 瘊:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘊
| hầu | 瘊: | hầu tử (mụn cơm) |

Tìm hình ảnh cho: 瘊 Tìm thêm nội dung cho: 瘊
