Cao su chống va đập cửa

Chữ 瘕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘕, chiết tự chữ GIA, HÀ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瘕:

瘕 hà, gia

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘕

Chiết tự chữ gia, hà bao gồm chữ 病 叚 hoặc 疒 叚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘕 cấu thành từ 2 chữ: 病, 叚
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • giả
  • 2. 瘕 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 叚
  • nạch
  • giả
  • hà, gia [hà, gia]

    U+7615, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia3, xia2, xia1;
    Việt bính: gaa2 haa4;

    hà, gia

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘕

    (Danh) Bệnh hòn trong bụng.
    § Xem trưng
    .
    § Cũng đọc là gia.

    Nghĩa của 瘕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǎ]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 14
    Hán Việt: HẢ

    bệnh kết u ở trong bụng。肚子里结块的病。

    Chữ gần giống với 瘕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

    Chữ gần giống 瘕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘕 Tự hình chữ 瘕 Tự hình chữ 瘕 Tự hình chữ 瘕

    瘕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘕 Tìm thêm nội dung cho: 瘕