Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 碉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碉, chiết tự chữ ĐIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碉:

碉 điêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碉

Chiết tự chữ điêu bao gồm chữ 石 周 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碉 cấu thành từ 2 chữ: 石, 周
  • thạch, đán, đạn
  • chu, châu
  • điêu [điêu]

    U+7889, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: diao1;
    Việt bính: diu1;

    điêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 碉

    (Danh) Đài, nhà xây bằng đá để phòng giặc cướp.
    điêu, như "điêu lâu (vọng gác)" (gdhn)

    Nghĩa của 碉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diāo]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐIÊU
    lô-cốt; boong-ke; công sự。碉堡。
    Từ ghép:
    碉堡 ; 碉楼

    Chữ gần giống với 碉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

    Chữ gần giống 碉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碉 Tự hình chữ 碉 Tự hình chữ 碉 Tự hình chữ 碉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碉

    điêu:điêu lâu (vọng gác)
    碉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碉 Tìm thêm nội dung cho: 碉