Chữ 窅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窅, chiết tự chữ YỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窅:

窅 yểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窅

Chiết tự chữ yểu bao gồm chữ 穴 目 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窅 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 目
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • mục, mụt
  • yểu [yểu]

    U+7A85, tổng 10 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao3;
    Việt bính: jiu2;

    yểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 窅

    (Động) Nhìn ra xa, viễn vọng.

    (Tính)
    Sâu xa, sâu thẳm.

    (Tính)
    Yểu nhiên
    : (1) Trướng nhiên, bâng khuâng, buồn bã.
    ◇Trang Tử : Yểu nhiên táng kì thiên hạ yên (Tiêu dao du ) (Vua Nghiêu) bâng khuâng quên mất thiên hạ của mình. (2) Sâu xa.

    (Phó)
    U tĩnh, trầm tịch.
    ◇Lí Bạch : Đào hoa lưu thủy yểu nhiên khứ, Biệt hữu thiên địa phi nhân gian , (San trung vấn đáp ) Hoa đào theo dòng nước âm thầm lặng lẽ trôi đi mất, Chẳng còn trời đất với nhân gian.

    Nghĩa của 窅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǎo]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 10
    Hán Việt: DIỂU
    sâu xa。形容深远。

    Chữ gần giống với 窅:

    , , , , , , , , , , , 𥥐,

    Chữ gần giống 窅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窅 Tự hình chữ 窅 Tự hình chữ 窅 Tự hình chữ 窅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窅

    yểu:(sâu thẳm); yểu nhiên (trướng nhiên, bâng khuâng, buồn bã)
    窅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窅 Tìm thêm nội dung cho: 窅