Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 窅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窅, chiết tự chữ YỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窅:
窅
Pinyin: yao3;
Việt bính: jiu2;
窅 yểu
Nghĩa Trung Việt của từ 窅
(Động) Nhìn ra xa, viễn vọng.(Tính) Sâu xa, sâu thẳm.
(Tính) Yểu nhiên 窅然: (1) Trướng nhiên, bâng khuâng, buồn bã.
◇Trang Tử 莊子: Yểu nhiên táng kì thiên hạ yên 窅然喪其天下焉 (Tiêu dao du 逍遙遊) (Vua Nghiêu) bâng khuâng quên mất thiên hạ của mình. (2) Sâu xa.
(Phó) U tĩnh, trầm tịch.
◇Lí Bạch 李白: Đào hoa lưu thủy yểu nhiên khứ, Biệt hữu thiên địa phi nhân gian 桃花流水窅然去, 別有天地非人間 (San trung vấn đáp 山中問答) Hoa đào theo dòng nước âm thầm lặng lẽ trôi đi mất, Chẳng còn trời đất với nhân gian.
Nghĩa của 窅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎo]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: DIỂU
sâu xa。形容深远。
Số nét: 10
Hán Việt: DIỂU
sâu xa。形容深远。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窅
| yểu | 窅: | (sâu thẳm); yểu nhiên (trướng nhiên, bâng khuâng, buồn bã) |

Tìm hình ảnh cho: 窅 Tìm thêm nội dung cho: 窅
