Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笾, chiết tự chữ BIÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 笾:
笾
Biến thể phồn thể: 籩;
Pinyin: bian1;
Việt bính: bin1;
笾 biên
Pinyin: bian1;
Việt bính: bin1;
笾 biên
Nghĩa Trung Việt của từ 笾
Giản thể của chữ 籩.Nghĩa của 笾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (籩)
[biān]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: BIÊN
cái quả (thời xưa dùng đựng hoa quả, thịt khi cúng tế) 。 古代祭祀或宴会时盛果实、干肉等的竹器。
[biān]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: BIÊN
cái quả (thời xưa dùng đựng hoa quả, thịt khi cúng tế) 。 古代祭祀或宴会时盛果实、干肉等的竹器。
Chữ gần giống với 笾:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Dị thể chữ 笾
籩,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 笾 Tìm thêm nội dung cho: 笾
