Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 篓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篓, chiết tự chữ LÂU, LŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篓:
篓
Biến thể phồn thể: 簍;
Pinyin: lou3;
Việt bính: lau5;
篓 lâu, lũ
lâu, như "lâu tử (sọt, giỏ)" (gdhn)
Pinyin: lou3;
Việt bính: lau5;
篓 lâu, lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 篓
Giản thể của chữ 簍.lâu, như "lâu tử (sọt, giỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 篓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (簍)
[lǒu]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ, LÂU
cái sọt; sọt; gùi。篓子。
竹篓。
sọt đan bằng trúc.
背篓。
gùi đeo sau lưng.
字纸篓儿。
sọt đựng giấy vụn.
Từ ghép:
篓子
[lǒu]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ, LÂU
cái sọt; sọt; gùi。篓子。
竹篓。
sọt đan bằng trúc.
背篓。
gùi đeo sau lưng.
字纸篓儿。
sọt đựng giấy vụn.
Từ ghép:
篓子
Chữ gần giống với 篓:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篓
| lâu | 篓: | lâu tử (sọt, giỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 篓 Tìm thêm nội dung cho: 篓
