Chữ 纪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纪, chiết tự chữ KỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纪:

纪 kỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纪

Chiết tự chữ kỉ bao gồm chữ 丝 己 hoặc 纟 己 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纪 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 己
  • ti
  • kỉ, kỷ
  • 2. 纪 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 己
  • miên, mịch
  • kỉ, kỷ
  • kỉ [kỉ]

    U+7EAA, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紀;
    Pinyin: ji4, ji3;
    Việt bính: gei2 gei3;

    kỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 纪

    Giản thể của chữ .
    kỉ, như "kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ" (gdhn)

    Nghĩa của 纪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紀)
    [jǐ]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 9
    Hán Việt: KỶ
    họ Kỷ。姓。
    [jì]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: KỶ
    1. kỷ luật。纪律。
    军纪。
    kỷ luật của quân đội.
    风纪。
    tác phong và kỷ luật.
    违法乱纪。
    vi phạm pháp luật.
    2. ghi nhớ (đồng nghĩa với "记"chủ yếu dùng với"纪念、纪年、纪元、纪传"các chỗ khác nhau thường dùng"记")。义同"记",主要用于"纪念、纪年、纪元、纪传"等,别的地方多用"记"。
    3. kỷ (thời xưa chỉ 12 năm là một kỷ, nay chỉ thời gian dài hơn)。古时以十二年为一纪,今指更长的时间。
    世纪。
    thế kỷ.
    中世纪。
    giữa thế kỷ.
    4. kỷ (địa chất)。地质年代分期的第二级。根据生物在地球上出现和进化的顺序划分。各纪延续的时间长短不同,如寒武纪延续了八千万年,侏罗纪延续了三千万年。跟纪相应的地层系统叫做系(x́)。
    Ghi chú: 另见jǐ
    Từ ghép:
    纪纲 ; 纪录 ; 纪录片儿 ; 纪录片 ; 纪律 ; 纪年 ; 纪念 ; 纪念碑 ; 纪念册 ; 纪念品 ; 纪念日 ; 纪念章 ; 纪事本末体 ; 纪行 ; 纪要 ; 纪元 ; 纪传体

    Chữ gần giống với 纪:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纪

    ,

    Chữ gần giống 纪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纪 Tự hình chữ 纪 Tự hình chữ 纪 Tự hình chữ 纪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

    kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
    纪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纪 Tìm thêm nội dung cho: 纪