Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 脧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脧, chiết tự chữ THUYÊN, THÔI, TUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脧:

脧 tuyên, thôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脧

Chiết tự chữ thuyên, thôi, tuyên bao gồm chữ 肉 夋 hoặc 月 夋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脧 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 夋
  • nhục, nậu
  • 2. 脧 cấu thành từ 2 chữ: 月, 夋
  • ngoạt, nguyệt
  • tuyên, thôi [tuyên, thôi]

    U+8127, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zui1, juan1;
    Việt bính: zeon1;

    tuyên, thôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 脧

    (Động) Giảm bớt, co rút.

    (Danh)
    Canh thịt ít nước.Một âm là thôi.

    (Danh)
    Dái trẻ con.

    thuyên, như "thuyên (co rút)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 脧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Chữ gần giống 脧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脧 Tự hình chữ 脧 Tự hình chữ 脧 Tự hình chữ 脧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脧

    thuyên:thuyên (co rút)
    脧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脧 Tìm thêm nội dung cho: 脧