Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脧, chiết tự chữ THUYÊN, THÔI, TUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脧:
脧 tuyên, thôi
Đây là các chữ cấu thành từ này: 脧
脧
Pinyin: zui1, juan1;
Việt bính: zeon1;
脧 tuyên, thôi
Nghĩa Trung Việt của từ 脧
(Động) Giảm bớt, co rút.(Danh) Canh thịt ít nước.Một âm là thôi.
(Danh) Dái trẻ con.
thuyên, như "thuyên (co rút)" (gdhn)
Chữ gần giống với 脧:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脧
| thuyên | 脧: | thuyên (co rút) |

Tìm hình ảnh cho: 脧 Tìm thêm nội dung cho: 脧
