Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 膮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膮, chiết tự chữ NHAU, RAU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膮

Chiết tự chữ nhau, rau bao gồm chữ 肉 堯 hoặc 月 堯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膮 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 堯
  • nhục, nậu
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • 2. 膮 cấu thành từ 2 chữ: 月, 堯
  • ngoạt, nguyệt
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • []

    U+81AE, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: hiu1 hiu6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 膮



    nhau, như "chôn nhau cắt rốn" (gdhn)
    rau, như "nơi chôn rau (nhau) cắt rốn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 膮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,

    Dị thể chữ 膮

    𰮝,

    Chữ gần giống 膮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膮 Tự hình chữ 膮 Tự hình chữ 膮 Tự hình chữ 膮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膮

    nhau:chôn nhau cắt rốn
    rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
    膮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膮 Tìm thêm nội dung cho: 膮