Từ: 臥龍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臥龍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngọa long
Con rồng nằm. ◇Dữu Tín 信:
Ám thạch nghi tàng hổ, Bàn căn tự ngọa long
虎, (Đồng hội hà dương công tân tạo san trì liêu đắc ngụ mục 目).Tỉ dụ người kì tài chưa hiển đạt. ◇Tam quốc chí 志: Gia Cát Khổng Minh giả, ngọa long dã. Tướng quân khởi nguyện kiến chi hồ?
者, 也. 乎? (Gia Cát Lượng truyện 傳) Gia Cát Khổng Minh, chính là một con rồng nằm. Tướng quân có muốn yết kiến ông ta không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臥

ngoạ:ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龍

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
lung:lung linh
luông: 
luồng:luồng gió
lúng:lúng túng
lỏng:lỏng lẻo
rong: 
臥龍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臥龍 Tìm thêm nội dung cho: 臥龍