Cao su chống va đập cửa

Từ: 芝蘭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芝蘭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi lan
Cây chi và cây lan, hai thứ cây có hương thơm.Chỉ người quân tử, tài đức. ◇Khổng Tử gia ngữ 語:
Chi lan sanh ư thâm lâm, bất dĩ vô nhân nhi bất phương. Quân tử tu đạo lập đức, bất vị cùng khốn nhi cải tiết
林, 芳. 德, 節 (Tại ách 厄) Cỏ chi cỏ lan mọc ở rừng sâu, không phải vì không có người mà không thơm. Bậc quân tử tu đạo lập đức, không nói bị cùng khốn mà thay đổi khí tiết.Cũng chỉ bạn bè tốt, ở gần được thơm lây.

Nghĩa của 芝兰 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīlán] cỏ chi và cỏ lan (thời xưa chỉ sự cao thượng, tài đức, tình bạn tốt...)。芝和兰是两种香草,古时比喻德行的高尚或友情、环境的美好等。
芝兰之室。
nhà ở xinh đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芝

chi:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘭

lan:hoa lan, cây lan
lơn: 

Gới ý 15 câu đối có chữ 芝蘭:

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

芝蘭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芝蘭 Tìm thêm nội dung cho: 芝蘭