Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 莛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莛, chiết tự chữ OÁNH, ĐÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莛:
莛
Pinyin: ting2, ting3;
Việt bính: ting4;
莛 đình
Nghĩa Trung Việt của từ 莛
(Danh) Cọng cỏ.◇Hán Thư 漢書: Dĩ quản khuy thiên, dĩ lê trắc hải, dĩ đình tràng chung 以筦闚天, 以蠡測海, 以莛撞鐘 (Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳) Lấy ống dòm trời, lấy bầu đựng nước lường biển, lấy cọng cỏ gõ chuông.
(Danh) Xà ngang nhà.
◇Trang Tử 莊子: Cố vi thị cử đình dữ doanh, lệ dữ Tây Thi, khôi quỷ quyệt quái, đạo thông vi nhất 故為是舉莛與楹, 厲與西施, 恢詭譎怪, 道通為一 (Tề vật luận 齊物論) Cho nên vì thế mà so sánh xà với cột, người xấu xí với Tây Thi, khoan đại, kì biến, gian trá, quái dị, đạo đều hợp làm Một.
oánh, như "oánh (sợi cỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 莛 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÌNH
cọng (cây thân thảo)。(莛儿)某些草本植物的茎。
麦莛儿。
cọng lúa mạch
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÌNH
cọng (cây thân thảo)。(莛儿)某些草本植物的茎。
麦莛儿。
cọng lúa mạch
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莛
| đình | 莛: | (rò cỏ, sợi cỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 莛 Tìm thêm nội dung cho: 莛
