Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蘧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘧, chiết tự chữ CÙ, CỪ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蘧:
蘧
Pinyin: qu2, qu4;
Việt bính: keoi4
1. [蘧蘧] cừ cừ 2. [蘧廬] cừ lư 3. [蘧然] cừ nhiên;
蘧 cừ, cù
Nghĩa Trung Việt của từ 蘧
(Danh) Cừ mạch 蘧麥 một thứ cỏ, có hạt như hạt thóc, dùng làm thuốc (Dianthus superbus).(Danh) Họ Cừ.
◎Như: Cừ Bá Ngọc 蘧伯玉.
(Phó) Kinh ngạc.
◎Như: cừ cừ 蘧蘧 kinh động, ngạc nhiên.
◇Trang Tử 莊子: Tích giả Trang Chu mộng vi hồ điệp, hủ hủ nhiên hồ điệp dã. Tự dụ thích chí dữ! bất tri Chu dã. Nga nhiên giác, tắc cừ cừ nhiên Chu dã. Bất tri Chu chi mộng vi hồ điệp dư, hồ điệp chi mộng vi Chu dư? Chu dữ hồ điệp, tắc tất hữu phân hĩ. Thử chi vị Vật hóa 昔者莊周夢爲胡蝶, 栩栩然胡蝶也? 自喻適志與! 不知周也?俄然覺, 則蘧蘧然周也? 不知周之夢爲胡蝶與, 胡蝶之夢爲周與? 周與胡蝶, 則必有分矣? 此之謂物化 (Tề Vật luận 齊物論) Xưa Trang Chu chiêm bao làm bướm, phấp phới là bướm thật. Tự thấy thích chăng, chẳng biết đến Chu nữa. Thoắt mà thức dậy, ngạc nhiên thấy mình là Chu. Không biết Chu chiêm bao làm bướm chăng, bướm chiêm bao làm Chu chăng? Chu cùng bướm thì có phân biệt rồi. Ấy thế gọi là Vật hóa.Một âm là cù.
§ Thông cù 瞿.
Nghĩa của 蘧 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 23
Hán Việt: CỪ
họ Cừ。(Qú)姓。
Từ ghép:
蘧然
Số nét: 23
Hán Việt: CỪ
họ Cừ。(Qú)姓。
Từ ghép:
蘧然
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蘧 Tìm thêm nội dung cho: 蘧
