Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蚋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚋, chiết tự chữ NHUẾ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蚋:
蚋
Pinyin: rui4;
Việt bính: jeoi6;
蚋 nhuế
Nghĩa Trung Việt của từ 蚋
(Danh) Muỗi mắt (hay muỗi kim), sắc đen, cánh mỏng, hay đốt người hút máu, ấu trùng ở trong nước.Nghĩa của 蚋 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruì]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 10
Hán Việt:
muỗi vằn。小蚊。又名沙蚊。
Số nét: 10
Hán Việt:
muỗi vằn。小蚊。又名沙蚊。
Chữ gần giống với 蚋:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Dị thể chữ 蚋
蜹,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蚋 Tìm thêm nội dung cho: 蚋
