Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蛀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛀, chiết tự chữ CHÚ, CHẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛀:

蛀 chú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛀

Chiết tự chữ chú, chấu bao gồm chữ 虫 主 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛀 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 主
  • chùng, hủy, trùng
  • chuá, chúa, chủ
  • chú [chú]

    U+86C0, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu4;
    Việt bính: zyu3;

    chú

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛀

    (Danh) Con mọt gỗ.

    (Động)
    Khoét mòn, ăn mục, ăn sâu.
    ◎Như: mộc bản bị trùng chú liễu nhất cá đại đỗng
    miếng gỗ bị mọt ăn mòn một lỗ to.

    (Tính)
    Bị sâu, bị ăn mòn.
    ◎Như: chú nha răng sâu.

    chấu, như "con châu chấu" (vhn)
    chú, như "chú trùng (con mọt)" (btcn)

    Nghĩa của 蛀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhù]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRỤ
    1. con mọt; mọt; sâu mọt。蛀虫。
    2. cắn; đục (sâu mọt)。(蛀虫)咬。
    蛀蚀
    mọt ăn.
    毛料裤子让虫蛀了。
    quần bằng lông đã bị mọt cắn rồi.
    Từ ghép:
    蛀齿 ; 蛀虫 ; 蛀蚀

    Chữ gần giống với 蛀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

    Chữ gần giống 蛀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛀 Tự hình chữ 蛀 Tự hình chữ 蛀 Tự hình chữ 蛀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛀

    chú:chú trùng (con mọt)
    chấu:con châu chấu
    蛀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛀 Tìm thêm nội dung cho: 蛀