Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蛀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛀, chiết tự chữ CHÚ, CHẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛀:
蛀
Pinyin: zhu4;
Việt bính: zyu3;
蛀 chú
Nghĩa Trung Việt của từ 蛀
(Danh) Con mọt gỗ.(Động) Khoét mòn, ăn mục, ăn sâu.
◎Như: mộc bản bị trùng chú liễu nhất cá đại đỗng 木板被蟲蛀了一個大洞 miếng gỗ bị mọt ăn mòn một lỗ to.
(Tính) Bị sâu, bị ăn mòn.
◎Như: chú nha 蛀牙 răng sâu.
chấu, như "con châu chấu" (vhn)
chú, như "chú trùng (con mọt)" (btcn)
Nghĩa của 蛀 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhù]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: TRỤ
1. con mọt; mọt; sâu mọt。蛀虫。
2. cắn; đục (sâu mọt)。(蛀虫)咬。
蛀蚀
mọt ăn.
毛料裤子让虫蛀了。
quần bằng lông đã bị mọt cắn rồi.
Từ ghép:
蛀齿 ; 蛀虫 ; 蛀蚀
Số nét: 11
Hán Việt: TRỤ
1. con mọt; mọt; sâu mọt。蛀虫。
2. cắn; đục (sâu mọt)。(蛀虫)咬。
蛀蚀
mọt ăn.
毛料裤子让虫蛀了。
quần bằng lông đã bị mọt cắn rồi.
Từ ghép:
蛀齿 ; 蛀虫 ; 蛀蚀
Chữ gần giống với 蛀:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛀
| chú | 蛀: | chú trùng (con mọt) |
| chấu | 蛀: | con châu chấu |

Tìm hình ảnh cho: 蛀 Tìm thêm nội dung cho: 蛀
