Chữ 褲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褲, chiết tự chữ KHỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褲:

褲 khố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 褲

Chiết tự chữ khố bao gồm chữ 衣 庫 hoặc 衤 庫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褲 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 庫
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • kho, khó, khố
  • 2. 褲 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 庫
  • y
  • kho, khó, khố
  • khố [khố]

    U+8932, tổng 15 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ku4;
    Việt bính: fu3
    1. [紈褲] hoàn khố;

    khố

    Nghĩa Trung Việt của từ 褲

    (Danh) Quần.
    § Tức là đồ mặc che nửa thân dưới, có hai ống xỏ chân vào. Cũng gọi là khố tử
    .
    ◎Như: trường khố quần dài.
    ◇Liêu trai chí dị : Đương vi lang tác khố (Phiên Phiên ) (Tôi) may quần cho anh.
    § Cũng viết là khố .

    (Danh)
    Háng, bẹn.
    § Thông khố .
    ◇Sử Kí : Tín năng tử, thích ngã; bất năng tử, xuất ngã khố hạ , ; , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Tín, mày dám chết thì hãy đâm tao, nếu không dám chết thì luồn dưới háng tao đây.
    khố, như "cái khố" (vhn)

    Chữ gần giống với 褲:

    , , , , , , , , , 𧛼, 𧜁, 𧜐, 𧜖, 𧜗, 𧜘, 𧜙,

    Dị thể chữ 褲

    , , ,

    Chữ gần giống 褲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褲 Tự hình chữ 褲 Tự hình chữ 褲 Tự hình chữ 褲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 褲

    khố:cái khố
    褲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褲 Tìm thêm nội dung cho: 褲