Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 褲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褲, chiết tự chữ KHỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褲:
褲
Biến thể giản thể: 裤;
Pinyin: ku4;
Việt bính: fu3
1. [紈褲] hoàn khố;
褲 khố
§ Tức là đồ mặc che nửa thân dưới, có hai ống xỏ chân vào. Cũng gọi là khố tử 褲子.
◎Như: trường khố 長褲 quần dài.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đương vi lang tác khố 當為郎作褲 (Phiên Phiên 翩翩) (Tôi) may quần cho anh.
§ Cũng viết là khố 袴.
(Danh) Háng, bẹn.
§ Thông khố 胯.
◇Sử Kí 史記: Tín năng tử, thích ngã; bất năng tử, xuất ngã khố hạ 信能死, 刺我; 不能死, 出我褲下 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Tín, mày dám chết thì hãy đâm tao, nếu không dám chết thì luồn dưới háng tao đây.
khố, như "cái khố" (vhn)
Pinyin: ku4;
Việt bính: fu3
1. [紈褲] hoàn khố;
褲 khố
Nghĩa Trung Việt của từ 褲
(Danh) Quần.§ Tức là đồ mặc che nửa thân dưới, có hai ống xỏ chân vào. Cũng gọi là khố tử 褲子.
◎Như: trường khố 長褲 quần dài.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đương vi lang tác khố 當為郎作褲 (Phiên Phiên 翩翩) (Tôi) may quần cho anh.
§ Cũng viết là khố 袴.
(Danh) Háng, bẹn.
§ Thông khố 胯.
◇Sử Kí 史記: Tín năng tử, thích ngã; bất năng tử, xuất ngã khố hạ 信能死, 刺我; 不能死, 出我褲下 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Tín, mày dám chết thì hãy đâm tao, nếu không dám chết thì luồn dưới háng tao đây.
khố, như "cái khố" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褲
| khố | 褲: | cái khố |

Tìm hình ảnh cho: 褲 Tìm thêm nội dung cho: 褲
