Chữ 詛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詛, chiết tự chữ CHÚ, THƯ, TRÙ, TRỚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詛:

詛 trớ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 詛

詛

Chiết tự chữ 詛

Chiết tự chữ chú, thư, trù, trớ bao gồm chữ 言 且 hoặc 訁 且 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詛 cấu thành từ 2 chữ: 言, 且
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 且 thư, thả, vã, vả
  • 2. 詛 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 且
  • 訁 ngôn
  • 且 thư, thả, vã, vả
  • trớ [trớ]

    U+8A5B, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 诅;
    Pinyin: zu3;
    Việt bính: zo3
    1. [詛咒] trớ chú;

    詛 trớ

    Nghĩa Trung Việt của từ 詛

    (Động) Nguyền rủa.
    ◎Như: trớ chú 詛
    咒 rủa, chửi rủa.

    trớ, như "trớ trêu" (vhn)
    chú, như "thư chú (trù ẻo)" (gdhn)
    thư, như "thư (trù dập)" (gdhn)
    trù, như "trù ẻo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 詛:

    䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,

    Dị thể chữ 詛

    诅,

    Chữ gần giống 詛

    譿, 詧, 詜, 詝, 詞, 詟, 詠, 詡, 詢, 詣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詛 Tự hình chữ 詛 Tự hình chữ 詛 Tự hình chữ 詛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詛

    chú詛:thư chú (trù ẻo)
    thư詛:thư (trù dập)
    trù詛:trù ẻo
    trớ詛:trớ trêu
    詛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詛 Tìm thêm nội dung cho: 詛