Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 詛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詛, chiết tự chữ CHÚ, THƯ, TRÙ, TRỚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詛:
詛
Biến thể giản thể: 诅;
Pinyin: zu3;
Việt bính: zo3
1. [詛咒] trớ chú;
詛 trớ
◎Như: trớ chú 詛咒 rủa, chửi rủa.
trớ, như "trớ trêu" (vhn)
chú, như "thư chú (trù ẻo)" (gdhn)
thư, như "thư (trù dập)" (gdhn)
trù, như "trù ẻo" (gdhn)
Pinyin: zu3;
Việt bính: zo3
1. [詛咒] trớ chú;
詛 trớ
Nghĩa Trung Việt của từ 詛
(Động) Nguyền rủa.◎Như: trớ chú 詛咒 rủa, chửi rủa.
trớ, như "trớ trêu" (vhn)
chú, như "thư chú (trù ẻo)" (gdhn)
thư, như "thư (trù dập)" (gdhn)
trù, như "trù ẻo" (gdhn)
Chữ gần giống với 詛:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 詛
诅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詛
| chú | 詛: | thư chú (trù ẻo) |
| thư | 詛: | thư (trù dập) |
| trù | 詛: | trù ẻo |
| trớ | 詛: | trớ trêu |

Tìm hình ảnh cho: 詛 Tìm thêm nội dung cho: 詛
