Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 諝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諝, chiết tự chữ TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諝:

諝 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 諝

Chiết tự chữ bao gồm chữ 言 胥 hoặc 訁 胥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諝 cấu thành từ 2 chữ: 言, 胥
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 諝 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 胥
  • ngôn
  • []

    U+8ADD, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xu3, xu1, pian3;
    Việt bính: seoi1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 諝

    (Danh) Tài trí.
    ◇Lục Cơ
    : Mưu vô di tư, cử bất thất sách , (Biện vong luận thượng ) Mưu việc mà không quên tài trí, thì hành động mới không thất sách.

    (Danh)
    Mưu kế.
    ◇Hoài Nam Tử : Thiết trá tư (Bổn kinh ) Đặt ra mưu kế giả.

    (Động)
    Truyền dạy tài trí.
    tư, như "tư duy" (gdhn)

    Chữ gần giống với 諝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 諝

    ,

    Chữ gần giống 諝

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諝 Tự hình chữ 諝 Tự hình chữ 諝 Tự hình chữ 諝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諝

    :tư duy
    諝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諝 Tìm thêm nội dung cho: 諝