Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 諝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諝, chiết tự chữ TƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諝:
諝
Biến thể giản thể: 谞;
Pinyin: xu3, xu1, pian3;
Việt bính: seoi1;
諝 tư
◇Lục Cơ 陸機: Mưu vô di tư, cử bất thất sách 謀無遺諝, 舉不失策 (Biện vong luận thượng 辯亡論上) Mưu việc mà không quên tài trí, thì hành động mới không thất sách.
(Danh) Mưu kế.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thiết trá tư 設詐諝 (Bổn kinh 本經) Đặt ra mưu kế giả.
(Động) Truyền dạy tài trí.
tư, như "tư duy" (gdhn)
Pinyin: xu3, xu1, pian3;
Việt bính: seoi1;
諝 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 諝
(Danh) Tài trí.◇Lục Cơ 陸機: Mưu vô di tư, cử bất thất sách 謀無遺諝, 舉不失策 (Biện vong luận thượng 辯亡論上) Mưu việc mà không quên tài trí, thì hành động mới không thất sách.
(Danh) Mưu kế.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thiết trá tư 設詐諝 (Bổn kinh 本經) Đặt ra mưu kế giả.
(Động) Truyền dạy tài trí.
tư, như "tư duy" (gdhn)
Chữ gần giống với 諝:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諝
谞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諝
| tư | 諝: | tư duy |

Tìm hình ảnh cho: 諝 Tìm thêm nội dung cho: 諝
