Cao su chống va đập cửa

Từ: 變動 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 變動:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biến động
Biến hóa.
◇Lão Xá 舍:
Luân Đôn đích thiên khí biến động đích bất đại, khả thị biến động đắc ngận khoái
大, 快 (Nhị mã 馬, Đệ tam đoạn bát) Khí trời Luân Đôn biến hóa không nhiều, nhưng khi mà biến hóa thì lại rất nhanh.Thông đạt quyền biến.
◇Tô Thuấn Khâm 欽:
Nhược năng khứ Diên Châu chi hiệp dĩ tự nhậm, phủ quan trung chi nhân dĩ kì tín, nhi hựu trầm viễn biến động, tắc hà địch chi cảm tiên tai?
任, 信, , 哉 (Thượng Phạm Hi Văn thư 書).Biến loạn, động loạn.
◇Tùy Thư 書:
Thiên hạ biến động, Tâm tinh kiến tường
, 祥 (Thiên văn chí trung ).Di động, cải biến.
◇Dịch Kinh 經:
Vi đạo dã lũ thiên, biến động bất cư, chu lưu lục hư
遷, 居, 虛 (Hệ từ hạ ) Đạo Dịch thường biến thiên, di động không ngừng, xoay quanh sáu phương hướng.

Nghĩa của 变动 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàndòng]
1. biến động; thay đổi; biến đổi; suy suyển (thường chỉ hiện tượng xã hội)。 变化(多指社会现象)。
变动的状态。
trạng thái biến đổi
人事变动。
thay đổi nhân sự
国际局势发生了很大的变动。
cục diện quốc tế đã phát sinh thay đổi lớn
2. thay đổi; sửa đổi; biến đổi (thường chỉ sự vật trừu tượng)。改变,多指抽象事物。
任务变动了。
nhiệm vụ đã thay đổi
变动性。
tính biến đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 變

biến:biến mất
bén:sắc bén
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
變動 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 變動 Tìm thêm nội dung cho: 變動