Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 认 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 认, chiết tự chữ NHẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 认:

认 nhận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 认

Chiết tự chữ nhận bao gồm chữ 言 人 hoặc 讠 人 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 认 cấu thành từ 2 chữ: 言, 人
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • nhân, nhơn
  • 2. 认 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 人
  • ngôn
  • nhân, nhơn
  • nhận [nhận]

    U+8BA4, tổng 4 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 認;
    Pinyin: ren4;
    Việt bính: jing6;

    nhận

    Nghĩa Trung Việt của từ 认

    Giản thể của chữ .
    nhận, như "nhận thấy" (gdhn)

    Nghĩa của 认 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (認)
    [rèn]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 9
    Hán Việt: NHẬN
    1. nhận thức; phân biệt。认识;分辨。
    认字。
    nhận biết chữ.
    认清是非。
    nhận thức đúng sai.
    自己的东西,自己来认。
    đồ của mình thì mình nhận.
    2. đặt quan hệ。跟本来没有关系的人建立某种关系。
    认了一门亲。
    kết thân.
    认老师。
    nhận làm thầy.
    3. thừa nhận; đồng ý。表示同意;承认。
    公认。
    công nhận.
    否认。
    phủ nhận.
    认可。
    cho phép.
    认输。
    chịu thua.
    认错儿。
    nhận sai; biết lỗi; nhận lỗi.
    4. chịu thiệt thòi。认吃亏 (后面要带"了")。
    你不用管,这事我认了。
    anh đừng lo, chuyện này tôi chịu thiệt cho.
    Từ ghép:
    认错 ; 认得 ; 认定 ; 认购 ; 认脚 ; 认可 ; 认领 ; 认命 ; 认生 ; 认识 ; 认识论 ; 认输 ; 认头 ; 认为 ; 认贼作父 ; 认帐 ; 认真 ; 认证 ; 认罪

    Chữ gần giống với 认:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 认

    ,

    Chữ gần giống 认

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 认 Tự hình chữ 认 Tự hình chữ 认 Tự hình chữ 认

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

    nhận:nhận thấy
    认 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 认 Tìm thêm nội dung cho: 认