Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 讽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讽, chiết tự chữ PHÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讽:

讽 phúng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讽

Chiết tự chữ phúng bao gồm chữ 言 风 hoặc 讠 风 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讽 cấu thành từ 2 chữ: 言, 风
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • phong
  • 2. 讽 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 风
  • ngôn
  • phong
  • phúng [phúng]

    U+8BBD, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諷;
    Pinyin: feng1, feng3, feng4;
    Việt bính: fung3;

    phúng

    Nghĩa Trung Việt của từ 讽

    Giản thể của chữ .
    phúng, như "trào phúng" (gdhn)

    Nghĩa của 讽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諷)
    [fěng]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHÚNG
    1. châm biếm; nói bóng gió; mỉa mai; trào phúng。用含蓄的话指责或劝告。
    讥讽
    châm biếm; mỉa mai
    嘲讽
    trào phúng
    冷嘲热讽
    mỉa mai châm biếm
    2. đọc。诵读。
    讽诵
    ngâm nga; đọc
    Từ ghép:
    讽刺 ; 讽谏 ; 讽诵 ; 讽喻

    Chữ gần giống với 讽:

    , , , , , , , , , , , , , 访, ,

    Dị thể chữ 讽

    ,

    Chữ gần giống 讽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讽 Tự hình chữ 讽 Tự hình chữ 讽 Tự hình chữ 讽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讽

    phúng:trào phúng
    讽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讽 Tìm thêm nội dung cho: 讽