Chữ 诋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诋, chiết tự chữ ĐỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诋:

诋 để

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诋

Chiết tự chữ để bao gồm chữ 言 氐 hoặc 讠 氐 hoặc 言 氏 丶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 诋 cấu thành từ 2 chữ: 言, 氐
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • đê, để
  • 2. 诋 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 氐
  • ngôn
  • đê, để
  • 3. 诋 cấu thành từ 3 chữ: 言, 氏, 丶
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chi, thị
  • chủ
  • để [để]

    U+8BCB, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詆;
    Pinyin: di3;
    Việt bính: dai2;

    để

    Nghĩa Trung Việt của từ 诋

    Giản thể của chữ .
    để, như "để huỷ (bôi xấu)" (gdhn)

    Nghĩa của 诋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詆)
    [dǐ]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐỂ
    chửi; nói xấu; nói bậy; chửi rủa; chửi bới。说坏话;骂。
    诋毁
    chửi bới; chửi rủa
    丑诋(辱骂)
    nhục mạ
    Từ ghép:
    诋毁 ; 诋訾

    Chữ gần giống với 诋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诋

    ,

    Chữ gần giống 诋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诋 Tự hình chữ 诋 Tự hình chữ 诋 Tự hình chữ 诋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诋

    để:để huỷ (bôi xấu)
    诋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诋 Tìm thêm nội dung cho: 诋