Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诋, chiết tự chữ ĐỂ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诋:
诋
Chiết tự chữ 诋
Chiết tự chữ để bao gồm chữ 言 氐 hoặc 讠 氐 hoặc 言 氏 丶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 诋 cấu thành từ 2 chữ: 言, 氐 |
2. 诋 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 氐 |
3. 诋 cấu thành từ 3 chữ: 言, 氏, 丶 |
Biến thể phồn thể: 詆;
Pinyin: di3;
Việt bính: dai2;
诋 để
để, như "để huỷ (bôi xấu)" (gdhn)
Pinyin: di3;
Việt bính: dai2;
诋 để
Nghĩa Trung Việt của từ 诋
Giản thể của chữ 詆.để, như "để huỷ (bôi xấu)" (gdhn)
Nghĩa của 诋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詆)
[dǐ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỂ
chửi; nói xấu; nói bậy; chửi rủa; chửi bới。说坏话;骂。
诋毁
chửi bới; chửi rủa
丑诋(辱骂)
nhục mạ
Từ ghép:
诋毁 ; 诋訾
[dǐ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỂ
chửi; nói xấu; nói bậy; chửi rủa; chửi bới。说坏话;骂。
诋毁
chửi bới; chửi rủa
丑诋(辱骂)
nhục mạ
Từ ghép:
诋毁 ; 诋訾
Dị thể chữ 诋
詆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诋
| để | 诋: | để huỷ (bôi xấu) |

Tìm hình ảnh cho: 诋 Tìm thêm nội dung cho: 诋
