Chữ 诟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诟, chiết tự chữ CẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诟:

诟 cấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诟

Chiết tự chữ cấu bao gồm chữ 言 后 hoặc 讠 后 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诟 cấu thành từ 2 chữ: 言, 后
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • hấu, hậu
  • 2. 诟 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 后
  • ngôn
  • hấu, hậu
  • cấu [cấu]

    U+8BDF, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詬;
    Pinyin: gou4;
    Việt bính: gau2 hau2;

    cấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 诟

    Giản thể của chữ .
    cấu, như "vi thế cấu (bị người cười)" (gdhn)

    Nghĩa của 诟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詬)
    [gòu]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: CẤU
    1. sỉ nhục; làm nhục。耻辱。
    2. nhục mạ; mắng chửi; mắng nhiếc; chỉ trích。怒骂;辱骂。
    诟病
    chỉ trích
    Từ ghép:
    诟病 ; 诟骂

    Chữ gần giống với 诟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

    Dị thể chữ 诟

    ,

    Chữ gần giống 诟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诟 Tự hình chữ 诟 Tự hình chữ 诟 Tự hình chữ 诟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诟

    cấu:vi thế cấu (bị người cười)
    诟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诟 Tìm thêm nội dung cho: 诟