Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诟, chiết tự chữ CẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诟:
诟
Biến thể phồn thể: 詬;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau2 hau2;
诟 cấu
cấu, như "vi thế cấu (bị người cười)" (gdhn)
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau2 hau2;
诟 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 诟
Giản thể của chữ 詬.cấu, như "vi thế cấu (bị người cười)" (gdhn)
Nghĩa của 诟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詬)
[gòu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: CẤU
1. sỉ nhục; làm nhục。耻辱。
2. nhục mạ; mắng chửi; mắng nhiếc; chỉ trích。怒骂;辱骂。
诟病
chỉ trích
Từ ghép:
诟病 ; 诟骂
[gòu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: CẤU
1. sỉ nhục; làm nhục。耻辱。
2. nhục mạ; mắng chửi; mắng nhiếc; chỉ trích。怒骂;辱骂。
诟病
chỉ trích
Từ ghép:
诟病 ; 诟骂
Dị thể chữ 诟
詬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诟
| cấu | 诟: | vi thế cấu (bị người cười) |

Tìm hình ảnh cho: 诟 Tìm thêm nội dung cho: 诟
