Chữ 谢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谢, chiết tự chữ TẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谢:

谢 tạ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谢

Chiết tự chữ tạ bao gồm chữ 言 射 hoặc 讠 射 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谢 cấu thành từ 2 chữ: 言, 射
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • dạ, dịch, xạ
  • 2. 谢 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 射
  • ngôn
  • dạ, dịch, xạ
  • tạ [tạ]

    U+8C22, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 謝;
    Pinyin: xie4;
    Việt bính: ze6;

    tạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 谢

    Giản thể của chữ .
    tạ, như "tạ ơn, đa tạ; tạ thế" (gdhn)

    Nghĩa của 谢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (謝)
    [xiè]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 17
    Hán Việt: TẠ
    1. cảm tạ; cảm ơn。感谢。
    道谢 。
    nói lời cảm ơn.
    这点儿小事不用谢 了。
    việc nhỏ mà không cần phải cảm ơn
    2. nhận lỗi; tạ lỗi。认错;道歉。
    谢 罪。
    nhận tội; tạ lỗi.
    谢 过。
    tạ lỗi; nhận lỗi
    3. cự tuyệt; chối từ; từ chối。 辞去;拒绝。
    谢 绝。
    từ chối khéo.
    敬谢 不敏。
    kẻ bất tài này không dám.
    4. rụng (hoa, lá...)。(花或叶子)脱落。
    凋谢 。
    héo tàn; héo rụng.
    5. họ Tạ。姓。
    Từ ghép:
    谢病 ; 谢忱 ; 谢词 ; 谢绝 ; 谢客 ; 谢幕 ; 谢却 ; 谢世 ; 谢帖 ; 谢孝 ; 谢谢 ; 谢意 ; 谢罪

    Chữ gần giống với 谢:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 谢

    ,

    Chữ gần giống 谢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谢 Tự hình chữ 谢 Tự hình chữ 谢 Tự hình chữ 谢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢

    tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế
    谢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谢 Tìm thêm nội dung cho: 谢