Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 迍邅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迍邅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

truân triên
Sự khốn đốn, hoàn cảnh không thuận lợi. ◇Tả Tư 思:
Anh hùng hữu truân triên, Do lai tự cổ tích
邅, 昔 (Vịnh sử 史).Gian nan, khó đi. ◇Tây du kí 西記:
Lão sư phụ bộ bộ phùng tai, tài thoát liễu ma chướng, hạnh đắc giá nhất lộ bình an, hựu ngộ trứ hắc thủy truân triên
災, 障, 安, 邅 (Đệ tứ thập tam hồi).Chần chừ không tiến tới. ◇Trương Cảnh 景:
Đãn kiến khí thôn hồng ỷ thiên, trường kiếm lưu quang niên; cập tảo định Thiên San, mạc tự truân triên
, 撚; 山, 邅 (Phi hoàn kí 記, Kinh để đạo cố 故).

Nghĩa của 迍邅 trong tiếng Trung hiện đại:

xem "迍"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迍

dọn:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
truân:truân chiên
trốn:trốn tránh
đon:đon đả; đon lúa
đón:đưa đón, đón đường
đốn:đốn mạt; khốn đốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邅

chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chiên:truân chiên (vất vả)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
迍邅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迍邅 Tìm thêm nội dung cho: 迍邅