Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邸, chiết tự chữ ĐỂ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邸:
邸
Pinyin: di3;
Việt bính: dai2;
邸 để
Nghĩa Trung Việt của từ 邸
(Danh) Nhà cho các chư hầu ở khi đến chầu thiên tử.◇Sử Kí 史記: (Phạm Thư) tệ y nhàn bộ chi để, kiến Tu Giả (范雎)敝衣閒步之邸, 見須賈 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) (Phạm Thư) mặc áo rách, đi bộ đến nhà khách, gặp Tu Giả.
(Danh) Dinh, phủ (tức nhà của các quan viên bậc cao).
◎Như: phủ để 府邸, quan để 官邸.
(Danh) Tiếng gọi vua chư hầu (thời xưa).
◇Nguyên Chẩn 元稹: Trạch tài dĩ tá chư để 擇才以佐諸邸 (Thụ tiết xương triều đẳng 授薛昌朝等) Chọn người tài để giúp các vua chư hầu.
(Danh) Nhà trọ, lữ quán.
◇Đạo học truyện 道學傳: Thì đại tuyết, (...), Cán nhân lưu khách để 時大雪, (...), 幹因留客邸 (Hoàng Cán truyện 黃幹傳) Trời tuyết lớn, (...), Hoàng Cán do đó ở lại quán trọ.
(Danh) Tấm bình phong.
◇Chu Lễ 周禮: Tắc trương chiên án, thiết hoàng để 則張氈案, 設皇邸 (Thiên quan 天官, Chưởng thứ 掌次) (Chỗ vua ở) thì bày bàn lông chiên, đặt bình phong rực rỡ.
(Danh)
§ Thông để 底.
(Danh) Họ Để.
để, như "quan để (dinh quan ngày xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 邸 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐ]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỂ
1. dinh; dinh thự (nhà ở của quan lớn)。高级官员的住所。
官邸
dinh quan
私邸
tư dinh; nhà riêng
2. họ Để。姓。
Từ ghép:
邸报 ; 邸宅
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỂ
1. dinh; dinh thự (nhà ở của quan lớn)。高级官员的住所。
官邸
dinh quan
私邸
tư dinh; nhà riêng
2. họ Để。姓。
Từ ghép:
邸报 ; 邸宅
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邸
| để | 邸: | quan để (dinh quan ngày xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 邸 Tìm thêm nội dung cho: 邸
