Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 逖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逖, chiết tự chữ THÍCH, ĐỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逖:
逖
Pinyin: ti4;
Việt bính: tik1;
逖 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 逖
(Tính) Xa.◇Thư Kinh 書經: Thích hĩ, tây thổ chi nhân 逖矣, 西土之人(Mục thệ 牧誓) Xa lắm, những người ở đất phía tây.
(Động) Đi xa, chia xa.
(Động) Lo lắng.
§ Thông dịch 惕.
địch, như "địch (ở xa, đi xa)" (gdhn)
Nghĩa của 逖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (逷)
[tì]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÍCH, THÍCH
xa; xa xôi。远。
[tì]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÍCH, THÍCH
xa; xa xôi。远。
Chữ gần giống với 逖:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Dị thể chữ 逖
逷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逖
| địch | 逖: | địch (ở xa, đi xa) |

Tìm hình ảnh cho: 逖 Tìm thêm nội dung cho: 逖
