Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 逖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逖, chiết tự chữ THÍCH, ĐỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逖:

逖 thích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 逖

Chiết tự chữ thích, địch bao gồm chữ 辵 狄 hoặc 辶 狄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逖 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 狄
  • sước, xích, xước
  • thích, đệt, địch
  • 2. 逖 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 狄
  • sước, xích, xước
  • thích, đệt, địch
  • thích [thích]

    U+9016, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti4;
    Việt bính: tik1;

    thích

    Nghĩa Trung Việt của từ 逖

    (Tính) Xa.
    ◇Thư Kinh
    : Thích hĩ, tây thổ chi nhân , 西(Mục thệ ) Xa lắm, những người ở đất phía tây.

    (Động)
    Đi xa, chia xa.

    (Động)
    Lo lắng.
    § Thông dịch .
    địch, như "địch (ở xa, đi xa)" (gdhn)

    Nghĩa của 逖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (逷)
    [tì]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐÍCH, THÍCH
    xa; xa xôi。远。

    Chữ gần giống với 逖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Dị thể chữ 逖

    ,

    Chữ gần giống 逖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逖 Tự hình chữ 逖 Tự hình chữ 逖 Tự hình chữ 逖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逖

    địch:địch (ở xa, đi xa)
    逖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逖 Tìm thêm nội dung cho: 逖