Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鏰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏰, chiết tự chữ BĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏰:
鏰
Biến thể giản thể: 镚;
Pinyin: beng4;
Việt bính: bang1;
鏰
băng, như "băng tử (tiền cục)" (gdhn)
Pinyin: beng4;
Việt bính: bang1;
鏰
Nghĩa Trung Việt của từ 鏰
băng, như "băng tử (tiền cục)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏰:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏰
| băng | 鏰: | băng tử (tiền cục) |

Tìm hình ảnh cho: 鏰 Tìm thêm nội dung cho: 鏰
