Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锢, chiết tự chữ CỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锢:
锢
Biến thể phồn thể: 錮;
Pinyin: gu4, huo4;
Việt bính: gu3;
锢 cố
cố, như "cầm cố" (gdhn)
Pinyin: gu4, huo4;
Việt bính: gu3;
锢 cố
Nghĩa Trung Việt của từ 锢
Giản thể của chữ 錮.cố, như "cầm cố" (gdhn)
Nghĩa của 锢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錮)
[gù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: CỐ
1. hàn; làm chảy kim loại để hàn。熔化金属堵塞(物体的空隙)。
2. cấm; cấm cố; trói buộc。禁锢。
党锢
cấm (người của một đảng nào đó hoạt động công khai)
Từ ghép:
锢露
[gù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: CỐ
1. hàn; làm chảy kim loại để hàn。熔化金属堵塞(物体的空隙)。
2. cấm; cấm cố; trói buộc。禁锢。
党锢
cấm (người của một đảng nào đó hoạt động công khai)
Từ ghép:
锢露
Chữ gần giống với 锢:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锢
錮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锢
| cố | 锢: | cầm cố |

Tìm hình ảnh cho: 锢 Tìm thêm nội dung cho: 锢
