Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 锢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锢, chiết tự chữ CỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锢:

锢 cố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锢

Chiết tự chữ cố bao gồm chữ 金 固 hoặc 钅 固 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锢 cấu thành từ 2 chữ: 金, 固
  • ghim, găm, kim
  • có, cúa, cố
  • 2. 锢 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 固
  • kim
  • có, cúa, cố
  • cố [cố]

    U+9522, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錮;
    Pinyin: gu4, huo4;
    Việt bính: gu3;

    cố

    Nghĩa Trung Việt của từ 锢

    Giản thể của chữ .
    cố, như "cầm cố" (gdhn)

    Nghĩa của 锢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錮)
    [gù]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: CỐ
    1. hàn; làm chảy kim loại để hàn。熔化金属堵塞(物体的空隙)。
    2. cấm; cấm cố; trói buộc。禁锢。
    党锢
    cấm (người của một đảng nào đó hoạt động công khai)
    Từ ghép:
    锢露

    Chữ gần giống với 锢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锢

    ,

    Chữ gần giống 锢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锢 Tự hình chữ 锢 Tự hình chữ 锢 Tự hình chữ 锢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锢

    cố:cầm cố
    锢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锢 Tìm thêm nội dung cho: 锢