Chữ 陨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陨, chiết tự chữ VIÊN, VẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陨:

陨 vẫn, viên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陨

Chiết tự chữ viên, vẫn bao gồm chữ 阜 员 hoặc 阝 员 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陨 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 员
  • phụ
  • viên, vân
  • 2. 陨 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 员
  • phụ, ấp
  • viên, vân
  • vẫn, viên [vẫn, viên]

    U+9668, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 隕;
    Pinyin: yun3, yuan2;
    Việt bính: wan5;

    vẫn, viên

    Nghĩa Trung Việt của từ 陨

    Giản thể của chữ .
    vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)

    Nghĩa của 陨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (隕)
    [yǔn]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 15
    Hán Việt: VẪN
    rơi xuống。陨落。
    Từ ghép:
    陨落 ; 陨灭 ; 陨石 ; 陨铁 ; 陨星

    Chữ gần giống với 陨:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

    Dị thể chữ 陨

    ,

    Chữ gần giống 陨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陨 Tự hình chữ 陨 Tự hình chữ 陨 Tự hình chữ 陨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陨

    vẫn:vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)
    陨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陨 Tìm thêm nội dung cho: 陨