Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 陨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陨, chiết tự chữ VIÊN, VẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陨:
陨 vẫn, viên
Đây là các chữ cấu thành từ này: 陨
陨
Biến thể phồn thể: 隕;
Pinyin: yun3, yuan2;
Việt bính: wan5;
陨 vẫn, viên
vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)
Pinyin: yun3, yuan2;
Việt bính: wan5;
陨 vẫn, viên
Nghĩa Trung Việt của từ 陨
Giản thể của chữ 隕.vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)
Nghĩa của 陨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (隕)
[yǔn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: VẪN
rơi xuống。陨落。
Từ ghép:
陨落 ; 陨灭 ; 陨石 ; 陨铁 ; 陨星
[yǔn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: VẪN
rơi xuống。陨落。
Từ ghép:
陨落 ; 陨灭 ; 陨石 ; 陨铁 ; 陨星
Dị thể chữ 陨
隕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陨
| vẫn | 陨: | vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống) |

Tìm hình ảnh cho: 陨 Tìm thêm nội dung cho: 陨
