Từ: 陸沉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陸沉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 陸 • 沉

lục trầm
Đất chìm đắm.Nước nhà bị tiêu mất. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶:
Toại sử thần châu lục trầm, bách niên khâu khư
遂使神州陸沉, 百年丘墟 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Khinh để 輕詆) Đành để cho đất nước chìm đắm, trăm năm hoang phế.Chỉ người hiền ở ẩn ngay giữa triều đình, nơi phố chợ. ◇Trang Tử 莊子:
Kì thanh tiêu, kì chí vô cùng, kì khẩu tuy ngôn, kì tâm vị thường ngôn, phương thả dữ thế vi, nhi bất tiết dữ chi câu, thị lục trầm giả dã
其聲銷, 其志無窮, 其口雖言, 其心未嘗言, 方且與世違, 而不屑與之俱, 是陸沉者也 (Tắc dương 則陽) Tiếng tăm họ tiêu tán, chí họ vô cùng, miệng họ tuy nói nhưng lòng chưa từng nói, dù đương trái nghịch với đời mà chẳng màng chen theo đời, ấy là "chìm ẩn trên đất cạn" vậy.Mê muội không hiểu. ◇Vương Sung 王充:
Phù tri cổ bất tri kim, vị chi lục trầm
夫知古不知今, 謂之陸沉 (Luận hành 論衡, Tạ đoản 謝短) Biết xưa không biết nay, thế gọi là hôn trầm ngu muội.

Nghĩa của 陆沉 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùchén] chìm trong; lâm vào (cảnh nước mất nhà tan)。陆地下沉或沉没。比喻国土沦丧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陸

lục陸:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm沉:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm沉:chằm nón (khâu nón)
ngầm沉:ngấm ngầm
ngằm沉:đau ngằm ngằm
tròm沉:tròm trèm
trầm沉:trầm lặng
trằm沉:trằm trồ
đẫm沉:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm沉:đắm đuối, say đắm
đẵm沉:đẵm máu
陸沉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陸沉 Tìm thêm nội dung cho: 陸沉