Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 詆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詆, chiết tự chữ ĐỂ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詆:
詆
Chiết tự chữ 詆
Chiết tự chữ để bao gồm chữ 言 氐 hoặc 訁 氐 hoặc 言 氏 丶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 詆 cấu thành từ 2 chữ: 言, 氐 |
2. 詆 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 氐 |
3. 詆 cấu thành từ 3 chữ: 言, 氏, 丶 |
Biến thể giản thể: 诋;
Pinyin: di3, ti4;
Việt bính: dai2;
詆 để
(Động) Mắng nhiếc, nói xấu, hủy báng.
◎Như: để hủy 詆毀 bêu xấu.
◇Vương An Thạch 王安石: Vịnh ngôn dĩ tự cảnh, Ngô thi phi hiếu để 詠言以自警, 吾詩非好詆矣 (Độc mặc 讀墨) Ngâm vịnh để tự răn, Thơ ta không ưa nói xấu người.
(Động) Dối gạt.
để, như "để huỷ (bôi xấu)" (gdhn)
Pinyin: di3, ti4;
Việt bính: dai2;
詆 để
Nghĩa Trung Việt của từ 詆
(Động) Khiển trách, công kích.(Động) Mắng nhiếc, nói xấu, hủy báng.
◎Như: để hủy 詆毀 bêu xấu.
◇Vương An Thạch 王安石: Vịnh ngôn dĩ tự cảnh, Ngô thi phi hiếu để 詠言以自警, 吾詩非好詆矣 (Độc mặc 讀墨) Ngâm vịnh để tự răn, Thơ ta không ưa nói xấu người.
(Động) Dối gạt.
để, như "để huỷ (bôi xấu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 詆:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 詆
诋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詆
| để | 詆: | để huỷ (bôi xấu) |

Tìm hình ảnh cho: 詆 Tìm thêm nội dung cho: 詆
