Chữ 詆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詆, chiết tự chữ ĐỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詆:

詆 để

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 詆

Chiết tự chữ để bao gồm chữ 言 氐 hoặc 訁 氐 hoặc 言 氏 丶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 詆 cấu thành từ 2 chữ: 言, 氐
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • đê, để
  • 2. 詆 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 氐
  • ngôn
  • đê, để
  • 3. 詆 cấu thành từ 3 chữ: 言, 氏, 丶
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chi, thị
  • chủ
  • để [để]

    U+8A46, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: di3, ti4;
    Việt bính: dai2;

    để

    Nghĩa Trung Việt của từ 詆

    (Động) Khiển trách, công kích.

    (Động)
    Mắng nhiếc, nói xấu, hủy báng.
    ◎Như: để hủy
    bêu xấu.
    ◇Vương An Thạch : Vịnh ngôn dĩ tự cảnh, Ngô thi phi hiếu để , (Độc mặc ) Ngâm vịnh để tự răn, Thơ ta không ưa nói xấu người.

    (Động)
    Dối gạt.
    để, như "để huỷ (bôi xấu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 詆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

    Dị thể chữ 詆

    ,

    Chữ gần giống 詆

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詆 Tự hình chữ 詆 Tự hình chữ 詆 Tự hình chữ 詆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詆

    để:để huỷ (bôi xấu)
    詆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詆 Tìm thêm nội dung cho: 詆