Cao su chống va đập cửa
Chữ 飂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飂, chiết tự chữ LIÊU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 飂:
飂
Pinyin: liao2, liu2, liu4;
Việt bính: lau4 liu4;
飂 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 飂
(Tính) Liêu lệ 飂戾 nhanh lẹ.(Trạng thanh) Liêu lệ 飂戾 vù vù, vi vu (tiếng gió thổi).◇Phan Nhạc 潘岳: Thổ thanh phong chi liêu lệ, Nạp quy vân chi uất ống 吐清風之飂戾, 納歸雲之鬱蓊 (Tây chinh phú 西征賦) Nhả gió mát vù vù, Hút mây về ngùn ngụt.
(Tính) Liêu liêu 飂飂 dáng gió thổi trên cao.
◇Nguyễn Tịch 阮籍: Thanh liêu liêu dĩ dương dương, nhược đăng Côn Lôn nhi lâm Tây Hải 聲飂飂以洋洋, 若登崑崙而臨西海 (Thanh tư phú 清思賦) Tiếng vi vút và mênh mông, tựa như lên núi Côn Lôn và đến Tây Hải.
Nghĩa của 飂 trong tiếng Trung hiện đại:
[liù]Bộ: 風- Phong
Số nét: 20
Hán Việt: LIÊU
1. gió tây; gió mùa。西风。
2. tiếng gió。风声;长风声。
3. họ Liêu。姓。
Số nét: 20
Hán Việt: LIÊU
1. gió tây; gió mùa。西风。
2. tiếng gió。风声;长风声。
3. họ Liêu。姓。
Dị thể chữ 飂
𮨵,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 飂 Tìm thêm nội dung cho: 飂
