Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碌, chiết tự chữ LỘC, LỤC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 碌:
碌
Chiết tự chữ 碌
Pinyin: ;
Việt bính: ;
碌
Nghĩa Trung Việt của từ 碌
lộc, như "lộc (nông cụ cán đất): lộc trục" (gdhn)
lục, như "lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 碌:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Chữ gần giống 碌
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 碌 Tìm thêm nội dung cho: 碌
