Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 碌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碌, chiết tự chữ LỘC, LỤC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 碌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碌

[]

U+F93B, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 碌



lộc, như "lộc (nông cụ cán đất): lộc trục" (gdhn)
lục, như "lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 碌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

Chữ gần giống 碌

Tự hình:

Tự hình chữ 碌 Tự hình chữ 碌 Tự hình chữ 碌 Tự hình chữ 碌

碌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碌 Tìm thêm nội dung cho: 碌