Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𡀢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡀢, chiết tự chữ TUNG, TUÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡀢:
𡀢
Chiết tự chữ 𡀢
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𡀢
Nghĩa Trung Việt của từ 𡀢
tuông, như "tuông vào" (vhn)
tung, như "nói lung tung" (gdhn)
Chữ gần giống với 𡀢:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Chữ gần giống 𡀢
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡀢
| tung | 𡀢: | nói lung tung |
| tuông | 𡀢: | tuông vào |

Tìm hình ảnh cho: 𡀢 Tìm thêm nội dung cho: 𡀢
