Từ: Lỗi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ Lỗi:
瘰 lỗi, lõa
Đây là các chữ cấu thành từ này: Lỗi
Pinyin: luo3;
Việt bính: lo2;
瘰 lỗi, lõa
Nghĩa Trung Việt của từ 瘰
(Danh) Lỗi lịch 瘰癧 bệnh tràng nhạc, trong cổ kết hạch từng chùm.§ Ta quen đọc là lõa.
loa, như "loa (bệnh lao tràng nhạc)" (gdhn)
luy, như "xem loa" (gdhn)
Nghĩa của 瘰 trong tiếng Trung hiện đại:
[luǒ]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: LA, LỖI, LUY
bệnh tràng nhạc。瘰疬:病, 多发生在颈部, 有时也发生在腋窝部, 是由于结核杆菌侵入颈部或腋窝部的淋巴结而引起的,症状是局部发生硬块,溃烂后经常流脓,不易愈合。
Số nét: 16
Hán Việt: LA, LỖI, LUY
bệnh tràng nhạc。瘰疬:病, 多发生在颈部, 有时也发生在腋窝部, 是由于结核杆菌侵入颈部或腋窝部的淋巴结而引起的,症状是局部发生硬块,溃烂后经常流脓,不易愈合。
Tự hình:

Dịch Lỗi sang tiếng Trung hiện đại:
弊 《害处; 毛病。》病 《缺点; 错误。》một số lỗi ngôn ngữ thường gặp
常见的语病
不是 《错处; 过失。》
chính anh nói ra làm thương tổn người ta trước, đây là lỗi của anh.
你先出口伤人, 这就是你的不是了。 差讹; 舛误 《错误, 差错。》
差失; 舛错 《差错; 失误。》
疵 《缺点; 毛病。》
讹; 错误 《不正确的事物、行为等。》
讹夺 《讹脱。》
来去 《差错; 错误。》
罪; 罪过; 罪尤; 错处 《过失; 过错。》
đổ lỗi cho người khác.
归罪于人
anh trách mắng nó như vậy, nó có lỗi gì
thế? 你这样训斥他, 他有什么罪过?

Tìm hình ảnh cho: Lỗi Tìm thêm nội dung cho: Lỗi
