Từ: Lỗi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Lỗi:

瘰 lỗi, lõa

Đây là các chữ cấu thành từ này: Lỗi

lỗi, lõa [lỗi, lõa]

U+7630, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo3;
Việt bính: lo2;

瘰 lỗi, lõa

Nghĩa Trung Việt của từ 瘰

(Danh) Lỗi lịch 瘰癧 bệnh tràng nhạc, trong cổ kết hạch từng chùm.
§ Ta quen đọc là lõa.

loa, như "loa (bệnh lao tràng nhạc)" (gdhn)
luy, như "xem loa" (gdhn)

Nghĩa của 瘰 trong tiếng Trung hiện đại:

[luǒ]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: LA, LỖI, LUY
bệnh tràng nhạc。瘰疬:病, 多发生在颈部, 有时也发生在腋窝部, 是由于结核杆菌侵入颈部或腋窝部的淋巴结而引起的,症状是局部发生硬块,溃烂后经常流脓,不易愈合。

Chữ gần giống với 瘰:

㿂, 㿃, 㿄, 㿅, 㿆, 㿇, 㿈, 瘭, 瘯, 瘰, 瘲, 瘳, 瘴, 瘵, 瘶, 瘸, 瘺, 瘻, 瘾, 瘿, 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

Chữ gần giống 瘰

痻, 瘩, 瘞, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘰 Tự hình chữ 瘰 Tự hình chữ 瘰 Tự hình chữ 瘰

Dịch Lỗi sang tiếng Trung hiện đại:

弊 《害处; 毛病。》病 《缺点; 错误。》
một số lỗi ngôn ngữ thường gặp
常见的语病
不是 《错处; 过失。》
chính anh nói ra làm thương tổn người ta trước, đây là lỗi của anh.
你先出口伤人, 这就是你的不是了。 差讹; 舛误 《错误, 差错。》
差失; 舛错 《差错; 失误。》
疵 《缺点; 毛病。》
讹; 错误 《不正确的事物、行为等。》
讹夺 《讹脱。》
来去 《差错; 错误。》
罪; 罪过; 罪尤; 错处 《过失; 过错。》
đổ lỗi cho người khác.
归罪于人
anh trách mắng nó như vậy, nó có lỗi gì
thế? 你这样训斥他, 他有什么罪过?
Lỗi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Lỗi Tìm thêm nội dung cho: Lỗi