Từ: bệnh viện đông y có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh viện đông y:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnhviệnđôngy

Dịch bệnh viện đông y sang tiếng Trung hiện đại:

中医院zhōng yīyuàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh

bệnh:bệnh tật; bệnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: viện

viện:viện (con gái đẹp)
viện:cứu viện, viện trợ
viện:viện sách, thư viện

Nghĩa chữ nôm của chữ: đông

đông:phía đông, phương đông
đông:đông cô; mùa đông
đông:đông cứng
đông:đông cứng
đông:đông (tiếng đồ vật rơi)
đông:phía đông, phương đông
đông:khí độc Rn
đông:khí độc Rn
đông:đông thống (nhức đầu)
đông𬏤: 
đông:đông (chất albumin)
đông:đông (chất albumin)
đông𨒟:đông đúc; đông như kiến
đông𬨮: 
đông:đông (chim nhỏ hót hay)
đông:đông (chim nhỏ hót hay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: y

y:tên của y (hắn, ả)
y:chuẩn y; y án
y:Y trị; y học; y sĩ
y:Y nha (kêu ken két); nói bép xép
y:Y hi! (than ôi!)
y: 
y:y (sóng lăn tăn)
y:y (lời khen)
y󰑤:y (khẩn cấp)
y:y (khẩn cấp)
y:y (bộ gốc)
y:y (bộ gốc)
y:y học, y trị
y:Y (chất iridium (Ir))
y:Y (chất iridium (Ir))
y:y (con cò)
y:y (con cò)
bệnh viện đông y tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệnh viện đông y Tìm thêm nội dung cho: bệnh viện đông y