Cao su chống va đập cửa

Từ: bộ nâng hạ cửa sổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bộ nâng hạ cửa sổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bộnânghạcửasổ

Dịch bộ nâng hạ cửa sổ sang tiếng Trung hiện đại:

摇窗装置yáo chuāng zhuāngzhì

Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ

bộ𫴼: 
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
bộ:bộ (chất Plutonium)
bộ:bộ (chất Plutonium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nâng

nâng𫠹:nâng lên
nâng𠹌:nâng ngang mày; Chị ngã em nâng; Nâng khăn sửa túi
nâng𢪲:tay nâng ngang mày
nâng:nâng lên
nâng: 
nâng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạ

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hạ:Hạ môn (đô thị ở đảo)
hạ:thô hạ (âm thanh khàn đục)
hạ:hạ chí
hạ:hạ chí
hạ:Hạ môn (đô thị ở đảo)
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)
hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cửa

cửa𪭚: 
cửa:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa󰗽:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𲈾:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𫔤:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𬮌:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𫔳:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa󰘅:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𨵣:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𲈳:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𬮷:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𫔸:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𨷶:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𨷯:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: sổ

sổ𪢒:sổ sàng (sỗ sàng)
sổ𢼂:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ𬃈:sổ lồng
sổ:cửa sổ
sổ:cửa sổ

Gới ý 15 câu đối có chữ bộ:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

bộ nâng hạ cửa sổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bộ nâng hạ cửa sổ Tìm thêm nội dung cho: bộ nâng hạ cửa sổ