Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cáo thị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cáo thị:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáothị

cáo thị
Đem ý tứ của mình nói ra cho người khác biết.Văn thư hoặc thông cáo của chính phủ yết thị ở nơi công cộng.

Nghĩa cáo thị trong tiếng Việt:

["- đgt. (H. thị: cho biết) Nói chính quyền thông báo cho mọi người biết: Uỷ ban huyện đã cáo thị cho nhân dân biết."]

Dịch cáo thị sang tiếng Trung hiện đại:

《古代指文告。》告白 《(机关、团体或个体)对公众的声明或启事。》
布告; 告示 《 用张贴布告的方式告知(事项)。》
cáo thị an dân.
安民告示。
牌示 《旧时张贴在布告牌上的文告。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cáo

cáo:kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan
cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáo𤞺:cáo già; con cáo
cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
cáo:cáo (chất Zirconium)
cáo:cáo (chất Zirconium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thị

thị:thị (hầu hạ, chăm sóc)
thị:thị (mê, thích)
thị:thành thị
thị: 
thị:thị uy
thị:lời thị phi
thị:quả thị
thị:cây thị
thị:vô danh thị
thị:tuần thị (kiểm sát)
thị:yết thị
thị:thị sát; giám thị
thị:thị sát; giám thị
thị:thị (lên men đậu đen)
thị:chất cerium
thị:chất cerium

Gới ý 17 câu đối có chữ cáo:

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

cáo thị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cáo thị Tìm thêm nội dung cho: cáo thị