Từ: cải lương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cải lương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảilương

cải lương
Sửa đổi cho tốt đẹp hơn.☆Tương tự:
cải cách
革,
cải tiến
進,
cải chánh
正,
cải thiện
善.★Tương phản:
bảo thủ
守.

Dịch cải lương sang tiếng Trung hiện đại:

改良 《去掉事物的个别缺点, 使更适合要求。》
改良戏; 改良剧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cải

cải𪥞:(To, lớn.)
cải:cải cách, cải biên; hối cải
cải𣒵:cây cải
cải𦀻:rụng cải rơi kim
cải𦰦:rau cải, bắp cải

Nghĩa chữ nôm của chữ: lương

lương:thê lương
lương:tài lương đống
lương:lương đống
lương:thê lương
lương:lương thực
lương:cao lương mĩ vị
lương:lương thực
lương:lương thiện
lương:lương (vải the)
lương:lương (dáng đi lảo đảo)

Gới ý 14 câu đối có chữ cải:

Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

cải lương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cải lương Tìm thêm nội dung cho: cải lương