Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cầu ngang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cầu ngang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cầungang

Nghĩa cầu ngang trong tiếng Việt:

["- (huyện) Huyện ở phía đông nam tỉnh Trà Vinh. Diện tích 380km2. Số dân 139.100 (1997), gồm các dân tộc: Khơme (32,3%), Kinh. Là đồng bằng ven biển, ở bờ phải đoạn cuối sông Tiền, trông ra cửa Cung Hầu và cửa Cổ Chiên, có sông Cầu Chông chảy qua. Bờ biển dài 16km. Trước 1975, là huyện của tỉnh Trà Vinh, thuộc tỉnh Cửu Long (1976-91), từ 26-12-1991, trở lại tỉnh Trà Vinh, huyện gồm 2 thị trấn Mỹ Long, Cầu Ngang huyện lị, 11 xã","- (thị trấn) h. Cầu Ngang, t. Trà Vinh"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu:nhịp cầu
cầu:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu:đá cầu
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu:hồ cầu (áo da thú)
cầu:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngang

ngang:ngang nhiên
ngang:ngang ngạnh

Gới ý 21 câu đối có chữ cầu:

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

cầu ngang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cầu ngang Tìm thêm nội dung cho: cầu ngang