Từ: cam bình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cam bình:
Nghĩa cam bình trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Cam Ranh, t. Khánh Hoà"]Nghĩa chữ nôm của chữ: cam
| cam | 坩: | cam lư (lò nung) |
| cam | 柑: | cây cam |
| cam | 泔: | cam (nước vo gạo) |
| cam | 甘: | cam chịu; cam thảo |
| cam | 疳: | bệnh cam, cam sài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bình
| bình | 坪: | bình nguyên |
| bình | 塀: | |
| bình | 屏: | tấm bình phong |
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bình | 泙: | bồng bình (trôi nổi) |
| bình | 萍: | bình bát (thứ trái cây) |
| bình | 瓶: | bình rượu |
| bình | 𤭸: | bình rượu |
| bình | 缾: | bình rượu |
| bình | 評: | bình phẩm |
| bình | 评: | bình phẩm |
| bình | : | bồng bình (trôi nổi) |
| bình | 鮃: | (Loại cá giảnh) |
| bình | 鲆: | (Loại cá giảnh) |
Gới ý 15 câu đối có chữ cam:
Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam
Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông
Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như
Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

Tìm hình ảnh cho: cam bình Tìm thêm nội dung cho: cam bình
