Cao su chống va đập cửa

Từ: chước, thược có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chước, thược:

勺 chước, thược

Đây là các chữ cấu thành từ này: chước,thược

chước, thược [chước, thược]

U+52FA, tổng 3 nét, bộ Bao 勹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao2, zhuo2;
Việt bính: coek3 soek3 zoek3;

chước, thược

Nghĩa Trung Việt của từ 勺

(Danh) Môi, thìa (để múc).
◎Như: thiết chước
môi bằng sắt, thang chước muỗng canh.

(Danh)
Lượng từ: (1) Một phần trăm của một thăng thưng. Mười chước là một cáp . (2) Đơn vị đong dung tích.
◎Như: nhất chước thủy một môi nước.

(Động)
Múc.
§ Thông chước .Một âm là thược.

(Danh)
Tên nhạc do Chu Công chế ra.
◇Lễ Kí : Thập hữu tam niên, học nhạc, tụng thi, vũ chước , , (Nội tắc ) Mười ba tuổi, học nhạc, đọc thơ, múa thược.

chước, như "bắt chước" (vhn)
giuộc, như "cái giuộc đong nước; cùng một giuộc" (btcn)
thược, như "thước (thìa lớn)" (btcn)
duộc, như "cùng một duộc" (gdhn)

Nghĩa của 勺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (杓)
[sháo]
Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 3
Hán Việt: THƯỢC
1. cái thìa; cái muôi; cái môi。(勺儿)舀东西的用具,略作半球形,有柄。
一把勺儿。
một cái muôi.
马勺。
cái muôi to.
铁勺。
muôi sắt.
2. muôi (đơn vị dung lượng, đơn vị đong ngũ cốc thời xưa, bằng 1% đấu)。容量单位。十撮等于一勺,十勺等于一合(gě)。
Ghi chú: "杓"另见biāo。
Từ ghép:
勺壮软骨 ; 勺子

Chữ gần giống với 勺:

,

Chữ gần giống 勺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勺 Tự hình chữ 勺 Tự hình chữ 勺 Tự hình chữ 勺

Nghĩa chữ nôm của chữ: thược

thược:thước (thìa lớn)
thược:thược (chưng nấu; nạo sông)
thược:hoa thược dược
thược:thược (chìa khoá)
thược:thược (đấu xưa bằng 0,05 lít)
chước, thược tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chước, thược Tìm thêm nội dung cho: chước, thược