Cao su chống va đập cửa
Từ: chất chống ẩm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chất chống ẩm:
Dịch chất chống ẩm sang tiếng Trung hiện đại:
干燥剂gān zào jìNghĩa chữ nôm của chữ: chất
| chất | 𬥔: | (bảy) |
| chất | 厔: | |
| chất | 𡂒: | |
| chất | 屹: | chất đống, chất ngất |
| chất | 膣: | chất (hạch ở của mình đàn bà) |
| chất | 蛭: | chất (con đỉa) |
| chất | 貭: | vật chất; chất liệu; chất lượng; tính chất; chất chứa; chất bổ |
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chất | 質: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chất | 郅: | chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn)) |
| chất | 锧: | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
| chất | : | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
| chất | 鑕: | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chống
| chống | 挵: | chống đối; chèo chống |
| chống | 𢶢: | chống đối; chèo chống |
| chống | 証: | chống đối; chèo chống |
| chống | 證: | chống chế, chống án |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩm
| ẩm | 𰛺: | ẩm mốc |
| ẩm | 𣼩: | ẩm ướt, ẩm thấp |
| ẩm | 𤀔: | gạo ẩm |
| ẩm | 飲: | ẩm ướt |
| ẩm | 饮: | ẩm ướt |
Gới ý 15 câu đối có chữ chất:
Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân
Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

Tìm hình ảnh cho: chất chống ẩm Tìm thêm nội dung cho: chất chống ẩm
